|
Thị trường Pháp
Nằm ngay trái tim của khu vực thị trường lớn nhất thế giới,
nước Pháp tạo cho những nhà đầu tư tiềm năng một môi trường kinh tế rất thuận
lợi. Nhờ có đồng tiền mạnh và ổn định, một đội ngũ lao động có chất lượng và cơ
sở hạ tầng tốt, lại có những lợi thế về chi phí trong nhiều lĩnh vực so với
những đối thủ cạnh tranh khác ở châu Âu, nước Pháp đă gặt hái được những thành
công trong cuộc cạnh tranh để thu hút những dự án đầu tư quốc tế.
Những thế mạnh phong phú của những địa phương khác nhau cũng
như của các doanh nghiệp Pháp đă xếp nước Pháp vào nhóm nước đầu tiên mà các
Công ty xuyên quốc gia đặt chân đến tại châu Âu. Trong hai năm vừa qua, hơn
60.000 việc làm đă được những nhà đầu tư nước ngoài tạo ra ở Pháp.
Những doanh nghiệp nước ngoài đóng góp vào việc phát triển
kinh tế thông qua việc mang lại nguồn chất xám, công nghệ và năng lực của ḿnh.
Năng lực sản xuất và những cố gắng đầu tư, xuất khẩu của những doanh nghiệp này
cao hơn mức trung b́nh quốc gia.
1. Một nền kinh tế lành mạnh và có
sức cạnh tranh nằm ngay trái tim của châu Âu
Vị
trí trung tâm của thị trường châu Âu

Pháp:
thị trường lớn thứ hai châu Âu

Source :
Banque mondiale, 2001
Hệ thống giao thông
thuận tiện nhanh chóng nối với các thành phố lớn châu Âu
Với tốc độ 320 km/giờ, mạng lưới TGV của Pháp là mạng tàu cao
tốc nhanh nhất châu Âu.
|

|
Tuyến đường |

|
Thời gian |
|
Paris-Bruxelles |
1h25 |
|
Paris-Londres |
2h50 |
|
Paris-Marseille |
3h00 |
|
Paris-Geneve |
3h25 |
|
Lyon-Bruxelles |
3h40 |
|
Paris-Amsterdam |
4h15 |
2.
Một môi trường thuận lợi cho các
doanh nghiệp
Các
thành phố tốt nhất để đặt chân tại châu Âu
(Theo
kết quả điều tra 500 nhà lănh đạo doanh nghiệp)
|
1 |
Londres |
|
2 |
Paris |
|
3 |
Francfort |
|
4 |
Amsterdam |
|
5 |
Bruxelles |
|
6 |
Barcelone |
|
7 |
Madrid |
|
8 |
Milan |
|
9 |
Zurich |
|
10 |
Munich |
|
11 |
Berlin |
|
12 |
Dublin |
|
13 |
Manchester |
|
14 |
Dusseldorf |
|
15 |
Lisbonne |
Source :
Healey-Baker, 2001
 Chi
phí đặt chân tại các nước công nghiệp phát triển (Xếp
theo thứ tự mức chi phí từ thấp đến
cao)
|
1 |
Espagne |
|
2 |
Italie |
|
3 |
Canada |
|
4 |
Pays-Bas |
|
5 |
France |
|
6 |
Suède |
|
7 |
Belgique |
|
8 |
Royaume-Uni |
|
9 |
Allemagne |
|
10 |
Etats-Unis |
|
11 |
Japon |
Source : The
Economist Intelligence Unit, 2001
3. Một nền kinh
tế mở
Trong
năm 2000, mức đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực công nghiệp chiếm
|
|

|
30 % lao động |
|
|

|
35 % doanh số |
|
|

|
40 % xuất khẩu |
Source :
Sessi, 2002
Lượng
đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Pháp
(tỷ Đô-la theo thời giá)

Source :
Cnuced, World Investment Report, 2001
Công
nghệ thông tin, trang thiết bị hạ tầng là những khu vực
thu hút đầu tư nước
ngoài lớn
Số lượng việc tạo ra trong năm
2000-2001
|

|
Secteurs |

|
Emplois |
|
Công nghệ thông tin |
12 953 |
|
Trang thiết bị hạ tầng |
10 922 |
|
Xe hơi |
5 123 |
|
Tư vấn |
4 905 |
|
Các dịch vụ khác |
4 994 |
|
Kim loại |
4 279 |
|
Hoá chất |
3 670 |
|
Dược phẩm, công nghệ sinh học |
3 194 |
|
Hàng tiêu dùng thông thường |
2 999 |
|
Giao thông, lưu kho, các dịch vụ hậu cần |
2 729 |
|
Thuỷ tinh |
2 705 |
|
Công nghiệp thực phẩm |
2 366 |
|
Tổng cộng |
60 839 |
Source : AFII,
2002
Từ năm 1996, đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Pháp được tự do,
không phải xin phép. Việc xin phép chỉ áp dụng đối với những trường hợp đầu tư
trực tiếp nước ngoài trong một lĩnh vực công cộng nhạy cảm.
4. Công nghệ cao
Chi
phí dành cho R&D (% của GDP)

Source : OCDE,
2001
Số
lượng bằng phát minh theo b́nh quân đầu người

Source :
Eurostat, 2002
Những trung tâm Nghiên cứu và Phát triển (R&D) có thể được áp
dụng chế độ khấu trừ thuế tới 6,1 triệu euros môt năm bằng 50% phần tăng chi phí
một năm so với chí phí b́nh quân trong hai năm trước đó.
5.
Chi phí năng lượng rẻ, thông tin
hiện đại và giao thông nhanh chóng
Giá
điện áp dụng với khách hàng công nghiệp trong năm 2000
(US$ cho 100 kWh)

Source :
International Energy Agency, 2001
Giá
cước điện thoại quốc tế cho một cuộc điện thoại 10 phút sang Mỹ (năm 2000)

Source :
Eurostat, 2002
|